API quản lý task
Trang này tổng hợp toàn bộ endpoint dùng để quản lý task trong TikMatrix.
Tạo task
Tạo task mới cho một hoặc nhiều thiết bị/tài khoản.
- Endpoint:
POST /api/v1/task - Content-Type:
application/json
Tham số request
API hỗ trợ 2 chế độ tạo task:
Chế độ 1: Thiết bị - dùng serials để tạo task theo thiết bị
Chế độ 2: Username - dùng usernames để tạo task trực tiếp cho tài khoản chỉ định
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
| serials | string[] | Bắt buộc có điều kiện | Mảng serial thiết bị (bắt buộc nếu không có usernames) |
| usernames | string[] | Bắt buộc có điều kiện | Mảng username (bắt buộc nếu không có serials). Nếu truyền tham số này, task được tạo trực tiếp cho các tài khoản đó |
| script_name | string | Có | Tên script cần chạy |
| script_config | object | Có | Tham số cấu hình script (xem tài liệu từng script) |
| enable_multi_account | boolean | Không | Bật chế độ multi-account hay không (mặc định false), chỉ có hiệu lực ở chế độ thiết bị |
| start_time | string | Không | Thời gian chạy theo lịch, định dạng HH:MM |
Script được hỗ trợ
| Tên script | Mô tả | Tài liệu |
|---|---|---|
| post | Đăng video/hình ảnh lên TikTok/Instagram | Cấu hình script Post |
| follow | Theo dõi người dùng | Cấu hình script Follow |
| unfollow | Bỏ theo dõi người dùng | Cấu hình script Unfollow |
| account_warmup | Làm ấm tài khoản | Cấu hình script Account Warmup |
| comment | Bình luận bài viết | Cấu hình script Comment |
| login | Đăng nhập tài khoản | Cấu hình script Login |
| profile | Cập nhật hồ sơ | Cấu hình script Profile |
| match_account | Ghép tài khoản trên thiết bị | Cấu hình script Match Account |
Ví dụ
curl -X POST http://localhost:50809/api/v1/task \
-H "Content-Type: application/json" \
-d '{
"serials": ["device_serial_1"],
"script_name": "post",
"script_config": {
"content_type": 0,
"captions": "Video mới đây! #trend #de_xuat",
"material_list": ["C:/Videos/video1.mp4"],
"upload_wait_time": 60
}
}'
Để xem chi tiết script_config và thêm ví dụ, xem C ấu hình script Post.
Phản hồi
{
"code": 0,
"message": "success",
"data": {
"task_ids": [101, 102],
"created_count": 2
}
}
Liệt kê task
Truy vấn task với bộ lọc tùy chọn.
- Endpoint:
GET /api/v1/task
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
| status | integer | Không | Lọc theo trạng thái (0=pending, 1=running, 2=completed, 3=failed) |
| serial | string | Không | Lọc theo serial thiết bị |
| script_name | string | Không | Lọc theo tên script |
| source | string | Không | Lọc theo nguồn (ui hoặc api) |
| page | integer | Không | Số trang (mặc định: 1) |
| page_size | integer | Không | Số bản ghi/trang (mặc định: 20, tối đa: 100) |
Lấy chi tiết task
Lấy chi tiết theo task_id.
- Endpoint:
GET /api/v1/task/{task_id}
Xóa task
Xóa một task. Nếu task đang chạy, hệ thống sẽ cố dừng trước.
- Endpoint:
DELETE /api/v1/task/{task_id}
Xóa hàng loạt task
Xóa nhiều task cùng lúc, task đang chạy sẽ được dừng trước.
- Endpoint:
DELETE /api/v1/task/batch - Request Body:
{ "task_ids": [1, 2, 3] }
Dừng task
Dừng task đang chạy.
- Endpoint:
POST /api/v1/task/{task_id}/stop
Retry task thất bại
Retry một task thất bại.
- Endpoint:
POST /api/v1/task/{task_id}/retry
Retry toàn bộ task thất bại
Retry tất cả task thất bại cùng lúc.
- Endpoint:
POST /api/v1/task/retry-all
Thống kê task
Lấy số liệu tổng hợp task.
- Endpoint:
GET /api/v1/task/stats - Response: trả về số lượng
total,pending,running,completed,failed
Kiểm tra quyền API
Kiểm tra giấy phép có hỗ trợ API hay không.
- Endpoint:
GET /api/v1/license/check - Lưu ý: gói Starter sẽ trả lỗi
40301; gói Pro/Team/Business có quyền dùng API